Hạt gốm chịu nhiệt-cao, được thiết kế để chịu được nhiệt độ trên 1800 độ , là nền tảng của ứng dụng vật liệu chịu lửa trong ngành luyện kim và sưởi ấm công nghiệp. Độ ổn định nhiệt đặc biệt của nó xuất phát từ hàm lượng alumina cao (70-90%), tạo thành cấu trúc tinh thể có khả năng chống sốc nhiệt.
Trong sản xuất thép, hạt gốm này dùng để lót các muôi và thùng chứa, bảo vệ chúng khỏi kim loại nóng chảy ở nhiệt độ 1600 độ. Không giống như vật liệu chịu lửa gốc silica{2}}làm mềm ở nhiệt độ cao, hạt gốm chịu nhiệt-cao duy trì hình dạng của nó, giảm thời gian ngừng hoạt động do hỏng vật liệu chịu lửa. Độ giãn nở nhiệt thấp (Nhỏ hơn hoặc bằng 5×10⁻⁶/độ) ngăn ngừa nứt khi thay đổi nhiệt độ nhanh, một vấn đề thường gặp trong quá trình đúc liên tục.
Tính trơ của vật liệu khiến nó thích hợp để tiếp xúc với các kim loại phản ứng như nhôm và titan. Nó không phản ứng với hợp kim nóng chảy, đảm bảo độ tinh khiết của kim loại trong quá trình đúc linh kiện hàng không vũ trụ. Trong sản xuất thủy tinh, hạt gốm chịu nhiệt độ cao-hỗ trợ dòng thủy tinh nóng chảy, chịu được môi trường giàu silic-ăn mòn làm suy giảm các vật liệu chịu lửa khác.
Gạch chịu lửa chứa hạt gốm chịu nhiệt-cao có tuổi thọ cao hơn 50% so với gạch thông thường trong lò nung xi măng. Tuổi thọ này làm giảm chi phí bảo trì và gián đoạn hoạt động. Cấu trúc xốp của cát còn giúp tăng cường khả năng cách nhiệt, giảm mức tiêu thụ năng lượng trong lò công nghiệp tới 12%.
Những cải tiến gần đây đã cải thiện khả năng chống sốc nhiệt của vật liệu hơn nữa. Bằng cách điều chỉnh sự phân bổ kích thước hạt, các nhà sản xuất đã tạo ra cấu trúc gradient giúp tản nhiệt hiệu quả hơn. Sự tiến bộ này khiến cho các hạt gốm chịu nhiệt độ-cao không thể thiếu trong các quy trình-nhiệt cao mới nổi như sản xuất thép dựa trên hydro-, trong đó các điều kiện khắc nghiệt đòi hỏi hiệu suất vật liệu chịu lửa vượt trội.
1 . Chỉ số hóa học:
|
ZrO2 |
60-66% |
|
SiO2 |
25-30% |
|
Al2O3 |
7-13% |
2 . Chỉ mục vật lý
|
Xử lý: |
tan chảy |
|
Mật độ số lượng lớn: |
2,3g/cm3 |
|
Trọng lượng riêng thực sự |
3,97 g/cm3 |
|
Độ cứng Vickers: |
700 kg /mm2 |
|
3 . kích thước Dòng B Phạm vi kích thước hạt(mm): |
dòng ZPhạm vi kích thước hạt(mm): |
|
B20:0.600-0.850 B30:0.425-0.600 B40:0.250-0.425 B60:0.150-0.300 B80:0.125-0.212 B100: 0.106-0.180 B120:0.063-0.125 B150: 0.053-0.106 B170:0.045-0.090 B205:0.000-0.063 |
Z100: 0.100-0.150 Z150: 0.150-0.210 Z210: 0.210-0.300 Z300: 0.300-0.425 Z425: 0.425-0.600 Z600: 0.600-0.850 Z850: 0.850-1.180 |
Kích thước đặc biệt có thể được tùy chỉnh.
4 . Lợi ích của hạt gốm
1. Hạt gốm có tuổi thọ cao và lợi nhuận cao:
Tuổi thọ của bóng gốm gấp hơn 30 lần so với bóng thủy tinh. Cát gốm sẽ không bị hao mòn, chỉ một lượng nhỏ vỡ thành từng mảnh, viên gốm vỡ vẫn giữ được kích thước, hình dạng và độ cứng ban đầu. Bề mặt mịn, điều này là đủ để xử lý.
2. Bóng gốm không tạo ra bụi. Điều này đủ để giảm hàm lượng bụi và chất thải cuối cùng trong môi trường làm việc một cách hiệu quả, bảo vệ môi trường khỏi ô nhiễm một cách hiệu quả và vô hại đối với người lao động.
3. Bóng gốm có độ cứng cao, tuổi thọ cao, độ đàn hồi tốt, độ mài mòn thấp, có thể giảm số lượng vật liệu thay thế một cách hiệu quả, giảm chi phí nhân công. Dù là phun cát khô, phun cát ướt hay nghiền cát, cát gốm đều có thể mang lại hiệu quả cao.
Liên hệ với chúng tôi
Nhà máy chúng tôi được thành lập vào năm 2018, chúng tôi bán hàng trực tiếp từ nhà máy không qua trung gian.
Hiện tại, sản phẩm của chúng tôi đã được bán cho hơn 20 quốc gia, Chúng tôi chào đón bạn bè từ khắp nơi trên thế giới đến thăm và hợp tác. Hãy liên hệ với chúng tôi để có báo giá mới nhất
Tina Giám sát bán hàng
wechat / có chuyện gì vậy +86 18636559668
Email: tina@fudanewmaiteria.com
Chú phổ biến: Hạt gốm chịu nhiệt độ cao-, Nhà sản xuất, nhà cung cấp hạt gốm chịu nhiệt độ-cao của Trung Quốc








